Tài liệu bài tập máy điện đồng bộ có lời giải .pdf ✓ Hướng dẫn giải bài tập máy điện đồng bộ chi tiết ✓ Bài tập máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn ✓ Bài tập môn máy điện ✓ Tải miễn phí bài tập máy điện đồng bộ có lời giải link Google Drive




Bạn đang xem: Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải

Sau đây là file tổng hợp bài tập máy điện đồng bộ có lời giải và hướng dẫn chi tiết dễ hiểu. Bài tập máy điện đồng bộ là một trong các dạng bài tập của môn máy điện. Giải bài tập máy điện đồng bộ sẽ bao gồm các bài tập như: bài tập máy phát điện đồng bộ 3 pha cực ẩn, máy phát điện đồng bộ 1 pha, 3 pha...

Để thực hành và vận dụng tốt lý thuyết máy điện đồng bộ, các bạn cần thường xuyên giải các dạng bài tập để làm quen và ghi nhớ. Hy vọng tài liệu bài tập máy điện đồng bộ có lời giải mà Viec
Lam
Vui tổng hợp được sẽ hỗ trợ các bạn học tập hiệu quả hơn.

XEM TRƯỚC TÀI LIỆU

TẢI FULL TÀI LIỆU BÀI TẬP MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ CÓ LỜI GIẢI


*
Bấm để tải: Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải


Trên đây là file PDF bài tập máy điện đồng bộ có lời giải, Viec
Lam
Vui - chuyên trang tìm việc làm nhanh miễn phí - gửi đến bạn. Hy vọng tài liệu trên có thể hỗ trợ việc học tập và nghiên cứu của các bạn thật hiệu quả.

#Bai
Tap
May
Dien
Dong
Bo
Co
Loi
Giai #Viec
Lam
Vui


Bạn có thể đăng tin tuyển dụng miễn phí, tìm việc làm miễn phí các vị trí công việc Việc làm Điện, Điện tử. Bài viết thuộc danh mục Blog Việc làm Điện, Điện tử, Tài liệu, Bài tập trên Viec
Lam
Vui
Đánh giá Bài tập máy điện đồng bộ có lời giải PDF
{average} điểm/{total} đánh giá Đánh giá để chúng tôi có những thông tin hữu ích hơn cho bạn
Chia sẻ lên mạng xã hội để tạo tín hiệu tốt cho bài viết của bạn

Twitter

Me
We

Linkedin

Pinterest

Reddit

Word
Press

Blogger

Tumblr

Mix

Diigo

Trello

Flipboard

Vkontakte

Facebook


HTML source


Blog liên quan


Danh mục


Mẫu Văn Bản Kỹ Năng Nghề Nghiệp 1001 Ngành Nghề Tài liệu

Blog mới


Blog cập nhật


Nội dung HOT


Thương Mại Điện Tử 1000 Từ Word Form Việc Làm Tại Nhà Hồ Sơ Xin Việc Mẫu Bìa Word Đẹp Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Mẫu đơn đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp
*

VIECLAMVUI.COM
ACADEMY
CÔNG CỤ
Kết nối với Viec
Lam
Vui.com
*
Youtube
*
Facebook
*
Mua Bán Nhanh
*
Google map
*
Google news
*
Google site
*
Mạng xã hội khác
Chứng nhận bởi
*

VIỆC LÀM THEO NGÀNH NGHỀ
VIỆC LÀM CÔNG TY
VIỆC LÀM TẠI TỈNH THÀNH
VIỆC LÀM HẤP DẪN

Trung Tâm Việc Làm Vui Academy, Tìm Việc làm Nhanh 24h, Đăng Tuyển dụng miễn phí - Chi nhánh công ty MBN

Viec
Lam
Vui là dự án giữa MBN và Cổng Tri Thức Thánh Gióng Trung Ương Hội Liên Hiệp Thanh Niên

muabannhanh.com

Không cần làm hồ sơ CV trên máy tính. Click chọn điền thông tin bằng điện thoại. Chat Nhanh có việc ngay


Hệ thống mạng xã hội Mua
Ban
Nhanh - Viec
Lam
Vui
Mua
Ban
Nhanh Nhà Đất Dịch Vụ Xe Blog Việc làm Vui Kinh doanh
Trung tâm Đào Tạo Viec
Lam
Vui.edu.vn
Đối tác Hoc
Hay.com - Học tiếng Anh, Học Anh văn online, Luyện thi
Đối tác Công ty In ấn Tuyển dụng và Đào tao nghề miễn phí thường xuyên: Công ty In Kỹ Thuật Số since 2006, Ngành thiết kế, kế toán, lao động phổ thông...

Một máy phát có s.đ.đ khi không tải là 2600V, tần số 60Hz. Tính điện áp và tần số nếu từ thông của cực từ và tốc độ tăng 10%.S.đ.đ mới là:


*

CHƯƠNG 2: MÁY PHÁT ĐIỆN ĐỒNG BỘBài số 9 ­ 1: Xác định tốc độ của một máy phát đồng bộ 4 cực để có f = 50Hz.Tốc độ của máy phát: 60f 60 × 50 n= = 1500vg / ph = p 2Bài số 9 ­ 2: Một máy phát có s.đ.đ khi không tải là 2600V, tần số 60Hz. Tính điện áp và tần số nếu từ thông của cực từ và tốc độ tăng 10%.S.đ.đ mới là: E new = 4.44fnew N k dq Φ m new = 4.44(1.1fold )N k dq (1.1)Φ m old = 1.21E old = 3146VTần số mới là: fnew = 1.1fold = 1.1 × 50 = 55H z
Bài số 9 ­ 3: Một máy phát có s.đ.đ khi không tải một pha là 346.4V, tần số 60Hz. Tính điện áp và tần số nếu từ thông của cực từ giảm 15% và tốc độ tăng 6.8%.S.đ.đ mới là: E new = 4.44fnew N k dq Φ m new = 4.44(0.85fold )N k dq (1.068)Φ m old = 0.978Eold = 314.46 VTần số mới là: fnew = 1.1fold = 1.068 × 60 = 64.08H z
Bài số 9 ­ 4: Một máy phát 2400V, 60Hz, 3 pha, 6 cực từ nối Y được nối với lưới có công suất vô cùng lớn để cung cấp công suất 350k
W với góc công suất 28.2o. Stato có điện kháng đồng bộ một pha là 12.2Ω . Bỏ qua tổn hao công suất, tính mô men đầu vào của máy phát, s.đ.đ một pha, dòng điện phần ứng, công suất phản kháng và hệ số công suất.Tốc độ đồng bộ của máy phát: 60f 60 × 60 n1 = = 1200vg / ph = p 3Mô men đầu vào của máy phát: 60Pd m 60 × 350 × 10 3 M in = = 2.7852 × 10 3 N m = 2 πn 1 2 π × 1200S.đ.đ một pha: PX 350 × 10 3 × 12.2 × 3 Ef = f d b = = 2.1737 × 10 3 V U f sin θ 3 × 2400 × sin 28.2 o E = 2.1737 × 10 3 ∠28.2 o V & f
Dòng điện phần ứng: & = Ef − U f = 2.1737 × 10 ∠28.2 − 1.3856 × 10 = 94.7469∠­27.3o A 3 o 3 & & I j
X d b j12.2Hệ số công suất của máy phát: cosϕ = cos(­27.3o) = 0.8887Công suất phản kháng của máy phát: Q = 3UI sin ϕ = 3 × 2400 × 94.7469 × sin(­27.3 o ) = ­180.62 × 10 3VA r
Bài số 9 ­ 5: Một máy phát 600V, 60Hz, 3 pha, 4 cực từ nối Y được nối với lưới có công suất vô cùng lớn. Tải của lưới có công suất 2000k
VA và có cos ϕ = 0.804. Stato có điện kháng đồng bộ một pha là 1.06Ω . Máy phát được truyền động từ turbine với mô men 2651Nm và làm việc với góc công suất 36.4o. Bỏ qua tổn hao công suất, tính công suất cơ đưa vào roto máy phát, s.đ.đ một pha, dòng điện phần ứng, công suất tác dụng và phản kháng của máy phát, hệ số công suất của máy phát.Tốc độ đồng bộ của máy phát: 60f 60 × 60 n1 = = 1800vg / ph = p 2Công suất cơ đưa tới máy phát: 2 πn 1 2 π × 1800 Pco = M co = 2651 = 499.7 × 10 3 W 60 60Công suất tác dụng của máy phát: P = Pco = 499.7 × 10 3 WS.đ.đ một pha: PX 499.7 × 10 3 × 1.06 × 3 Ef = f db = = 858.9017V U f sin θ 3 × 600 × sin 36.4 o Ef = 858.9017∠36.4 o V &Dòng điện phần ứng: & = Ef − U f = 858.9017∠28.2 − 346.4102 = 580.59∠­34.1o A o & & I j
X d b j1.06Hệ số công suất của máy phát: cosϕ = cos(­34.1o) = 0.8282 chậm sau
Công suất phản kháng của máy phát: Q = 3UIsin ϕ = 3 × 600 × 580.59 × 0.5604 = 338.16 × 10 3 VAr
Bài số 9 ­ 6: Một máy phát 340V, 60Hz, 3 pha, 6 cực từ, 75k
VA nối Y cung cấp cho tải 54.5k
VA có cosϕ = 0.789 chậm sau, điện áp 200V. Stato có tổng trở một pha là (0.18 + j0.92)Ω . Bỏ qua tổn hao, tính dòng điện phần ứng, s.đ.đ một pha, góc công suất, mô men cơ.Sơ đồ thay thế của hệ thống. Dòng điện phần ứng: j0.92 0.18 St 54.5 × 10 3 I= = 199.4017A = 3Ucos ϕt 3 × 200 × 0.789 I = 199.4017∠37.9 o A & E∠θo U ∠0 o
S.đ.đ một pha: Ef = U + IZ d b = 200 + 199.4017∠37.9 o (0.18 + j0.92) & && = 202.9422∠55.27 o V Góc công suất: θ = 55.27o
Mô men cơ của động cơ: Pco = Scosϕt = 54500 × 0.789 = 43001 W 60Pco 60 × 43001 M co = = 342.1871N m = 2 πn 1 2 π × 1200Bài số 9 ­ 7: Máy phát A có công suất định 300k
W, độ thay đổi tốc độ 3.5%. Máy phát B có công suất định 600k
W, độ thay đổi tốc độ 2.5%. Hai máy làm việc song song ở tần số 60Hz, điện áp 480V. Máy A phát 260k
W và máy B phát 590k
W. Vẽ đường đặc tính điều chỉnh. Tính tần số và tải tác dụng khi tải tổng còn 150k
W.Tần số không tải của máy A: fo
A = GSR A × fd m + fd m = 0.035 × 60 + 60 = 62.1H z
Tần số không tải của máy B: fo
B = GSR B × fd m + fd m = 0.025 × 60 + 60 = 61.5H z
Các đặc tính điều chỉnh tốc độ như hình sau: 62.1 f A 60 62.1 300 61.5 60 61.5 B B A 60 P 600 260 590Khi tải tổng còn 150k
W thì: GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pd m A ∆PA P × ∆f 300 × ∆f ∆PA = dm A = 142.86∆f =  GSR A × fdm A 0.035 × 60 GSR B × fdm B ∆f = • Máy B: Pdm B ∆PB P × ∆f 600 × ∆f ∆PB = d m B = 400∆f =  GSR B × fd m B 0.025 × 60 ∆P = ∆PA + ∆PB = 542.86∆f  −700 = 542.86∆f 700  ∆f = ­ = ­1.29 542.86  f = 60 − ( −1.29) = 61.29H z ∆PA = 142.86∆f = 142.86 × 1.29 = 184.2894 k
W PA = 260 − 184.2894 = 75.71 k
W PB = 150 − 15.71 = 74.29 k
WBài số 9 ­ 8: Hai máy phát 600k
W, 60Hz có độ thay đổi tốc độ là 2% và 5%. Hai máy làm việc song song ở tần số 57Hz chịu tải 1000k
W, mỗi máy một nửa. Vẽ đường đặc tính điều chỉnh. Tính tần số và tải tác dụng khi tải tổng còn 400k
W.Tần số không tải của máy A: fo
A = GSR A × fd m + fd m = 0.02 × 60 + 60 = 61.2H z
Tần số không tải của máy B: fo
B = GSR B × fd m + fd m = 0.05 × 60 + 60 = 63H z
Các đặc tính điều chỉnh tốc độ như hình sau: f 61.2 63 A 60 61.2 600 63 60 B A 60 P 600 B 600Khi tải tổng còn 400k
W thì: GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pd m A ∆PA P × ∆f 600 × ∆f ∆PA = dm A = 500∆f =  GSR A × fdm A 0.02 × 60 GSR B × fdm B ∆f = • Máy B: Pdm B ∆PB P × ∆f 600 × ∆f ∆PB = d m B = 200∆f =  GSR B × fd m B 0.05 × 60 ∆P = ∆PA + ∆PB = 700∆f  −600 = 700∆f 600  ∆f = ­ = ­0.86 700  f = 60 − ( −0.86) = 60.86H z ∆PA = 500∆f = 500 × 0.86 = 428.57 PA = 500 − 428.57 = 71.34 k
W PB = 400 − 71.34 = 328.66 k
WBài số 9 ­ 9: Máy phát A công suất 700k
W, 60Hz có độ thay đổi tốc độ là 2% làm việc song song với máy phát B công suất 700k
W, 60Hz có độ thay đổi tốc độ là 6%. Tải tổng 1000k
VA, 60Hz, 2400V, cosϕ = 0.806 chậm sau, mỗi máy một nửa. Tính tần số và tải tác dụng khi tải 200k
VA, cosϕ = 0.6 bị cắt khỏi lưới. Tải bị cắt có công suất tác dụng là: Ptc = Stc cos ϕ = 200 × 0.6 = 120 k
WPhụ tải của hai máy: P = 1000 × 0.806 − 120 = 686 k
WKhi tải tổng còn 880k
W thì: GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pd m A ∆PA P × ∆f 700 × ∆f ∆PA = dm A = 583.33∆f =  GSR A × fdm A 0.02 × 60 GSR B × fdm B ∆f = • Máy B: Pdm B ∆PB P × ∆f 700 × ∆f ∆PB = d m B = 194.44∆f =  GSR B × fd m B 0.06 × 60 ∆P = ∆PA + ∆PB = 777.77∆f  −120 = 777.77∆f 120  ∆f = ­ = ­0.1543 777.77  f = 60 − ( −0.1543) = 60.1543H z ∆PA = 583.33∆f = 583.33 × 0.1543 = 90 k
W ∆PB = 194.44∆f = 194.44 × 0.1543 = 30 k
W PA = 403 − 30 = 373 k
W PB = 403 − 90 = 313 k
WBài số 9 ­ 10: Ba máy phát công suất 600k
W, 60Hz, 480V làm việc song song. Tải của máy A là 200k
W, độ thay đổi tốc độ là 2% . Tải của máy B là 100k
W, độ thay đổi tốc độ là 2% và tải của máy C là 300k
W, độ thay đổi tốc độ là 3%. Tần số của hệ thống là 60Hz. Tính tần số và tải tác dụng khi tải tăng đến 2000k
VA, cosϕ = 0.7 chậm sau. Phụ tải ban đầu của 3 máy: P1 = PA + PB + PC = 200 + 100 + 300 = 600 k
WPhụ tải mới của ba máy: P = Scos ϕ =2000 × 0.7 = 1400 k
WMức tăng phụ tải: ∆P = P − P1 = 1400 − 600 = 800 k
WKhi tải tổng là 1400k
W thì: GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pdm A ∆PA P × ∆f 600 × ∆f ∆PA = dm A = 500∆f =  GSR A × fdm A 0.02 × 60 GSR B × fdm B ∆f = • Máy B: Pdm B ∆PB P × ∆f 600 × ∆f ∆PB = d m B = 500∆f =  GSR B × fd m B 0.02 × 60 GSR C × fdm C ∆f = • Máy C: Pd m C ∆PC P × ∆f 600 × ∆f ∆PC = d m C = 333.33∆f =  GSR B × fdm C 0.03 × 60 ∆P = ∆PA + ∆PB + ∆PC = 1333.33∆f  800 = 1333.33∆f 800  ∆f = = 0.6 1333.33  f = 60 − 0.6 = 59.4H z ∆PA = ∆PB = 500∆f = 500 × 0.6 = 300 k
W ∆PC = 333.33∆f = 333.33 × 0.6 = 200 k
W PA = 200 + 300 = 500 k
W PB = 100 + 300 = 400 k
W PC = 300 + 200 = 500 k
WBài số 9 ­ 11: Ba máy phát A, B và C 25Hz làm việc song song với lưới có tần số 25Hz, điện áp 2400V. Máy A có công suất định mức 600k
W, độ thay đổi tốc độ là 2%, mang tải 200k
W. Máy B có công suất định mức 500k
W, độ thay đổi tốc độ là 1.5%, mang tải 300k
W và máy C có công suất định mức 1000k
W, độ thay đổi tốc độ là 4%, mang tải 400k
W. Tần số của hệ thống là 60Hz. Tính tần số và tải tác dụng mỗi máy khi tải tăng thêm 800k
W. Phụ tải ban đầu của 3 máy: P1 = PA + PB + PC = 200 + 300 + 400 = 900 k
WPhụ tải mới của ba máy: P = P1 + ∆P = 900 + 800 = 1700 k
WKhi tải tổng là 1700k
W thì: GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pdm A ∆PA P × ∆f 600 × ∆f ∆PA = d m A = 1200∆f =  GSR A × fdm A 0.02 × 25 GSR B × fdm B ∆f = • Máy B: Pdm B ∆PB P × ∆f 500 × ∆f ∆PB = d m B = 1333.33∆f =  GSR B × fd m B 0.015 × 25 GSR C × fdm C ∆f = • Máy C: Pd m C ∆PC P × ∆f 1000 × ∆f ∆PC = d m C = 1000∆f =  GSR B × fdm C 0.04 × 25 ∆P = ∆PA + ∆PB + ∆PC = 3533.33∆f  800 = 3533.33∆f 800  ∆f = = 0.226 3533.33  f = 25 − 0.226 = 24.774H z ∆PA = 1200∆f = 500 × 0.6 = 271.2 k
W ∆PB = 1333.33∆f = 1333.33 × 0.226 = 301.33 k
W ∆PC = 1000∆f = 1000 × 0.226 = 226 k
W PA = 200 + 271.2 = 471.2 k
W PB = 300 + 301.33 = 601.33 k
W PC = 400 + 226 = 626 k
WBài số 9 ­ 16: Hai máy phát 3 pha, 450V, 60Hz, 600k
W làm việc song song. Tải tác dụng và phản kháng của các máy bằng nhau. Tải tổng là 1000k
VA, cos ϕ = 0.804 chậm sau. Nếu kích thích của máy phát A được hiệu chỉnh để hệ số công suất của nó bằng 0.85 thì máy B có hệ số công suất bằng bao nhiêu.Tải tác dụng của các máy: P = Scosϕ =1000 × 0.804 = 804 k
WTải phản kháng của các máy: Q = Ssin ϕ =1000 × 0.5946 = 594.6 k
VAKhi tăng kích thích của máy A để hệ số công suất của nó bằng 0.85 thì công suất phản kháng của máy A là: cosϕA = 0.85  ϕA = 31.7883o Q A = PA tg ϕA = 402 × tg 31.7883o = 249.14 k
VAr
Công suất phản kháng của máy B: Q B = Q − Q A = 594.6 − 249.14 = 345.46Hệ số công suất của máy B: Q 345.46 tg ϕB = B = = 0.8593 PB 402  ϕB = 40.6575 o  cosϕB = 0.7584Bài số 9 ­ 17: Hai máy phát A và B làm việc song song cung cấp cho tải 560k
VA, 480V, 60Hz, cosϕ = 0.828 chậm sau. Máy A chịu 75% tải tác dụng với cos ϕ = 0.924 chậm sau. Tính công suất tác dụng và phản kháng của mỗi máy.Tải tác dụng của các máy: Pt = Scos ϕ =560 × 0.828 = 463.68 k
WTải phản kháng của các máy: Q t = Ssin ϕ =560 × 0.5607 = 314.0077 k
VATải tác dụng của máy A: PA = 0.75Pt = 0.75 × 463.68 = 347.76 k
WTải tác dụng của máy B: PB = Pt − PA = 463.68 − 347.76 = 115.92 k
WTải phản kháng của máy A: Q A = PA tg ϕA = 347.6 × 0.4138 = 143.92 k
VAr
Tải phản kháng của máy B: Q B = Q t − Q A = 314.0077 − 143.9186 = 170.09 k
VAr
Bài số 9 ­ 18: Hai máy phát A và B làm việc song song cung cấp cho thanh cái 600V, 60Hz gồm tải 270k
VA, cosϕ = 1; một nhóm động cơ không đồng bộ 420k
VA, cos ϕ = 0.894 và một động cơ đồng bộ tiêu thụ 300k
VA, cos ϕ = 0.923 vượt trước. Máy A chịu 60% tải tác dụng với cosϕ = 0.704 chậm sau. Tính công suất tác dụng và phản kháng của máy B.Tải tác dụng của các máy: Pt = P1 + S2 cos ϕ2 + S3cos ϕ3 =270 + 420 × 0.894 + 300 × 0.923 = 922.38 k
WTải phản kháng của các máy: Q t = S2 sin ϕ2 − S3sin ϕ3 =420 × 0.4481 ­ 300 × 0.3848 = 72.7481 k
VATải tác dụng của máy A: PA = 0.6Pt = 0.6 × 922.38 = 553.428 k
WTải tác dụng của máy B: PB = Pt − PA = 922.38 − 347.76 = 368.952 k
WTải phản kháng của máy A: Q A = PA tg ϕA = 553.428 × 1.0088 = 558.31 k
VAr
Tải phản kháng của máy B: Q B = Q t − Q A = 72.7481 − 558.3019 = ­485.5538 k
VAr
Bài số 9 ­ 19: Ba máy phát 1000k
W giống nhau làm việc song song cung cấp cho tải 1500k
W, 450V, 60Hz, cosϕ = 0.8 chậm sau. Tải được phân bố đều ở ba máy. Độ thay đổi tốc độ ở các máy là 1%, 2% và 3%. Tính tần số và công suất tác dụng trên mỗi máy nếu tải tăng đến 1850k
W. Nếu tải có cosϕ = 0.95 chậm sau, máy A có cosϕ = 0.9 chậm sau, máy B có cosϕ = 0.6 chậm sau thì máy C có cosϕ bao nhiêu.Khi tải tổng là 1850k
W thì: Q t = Pt tg ϕ = 1850 × 0.3287 = 608.0656k
VAr GSR A × fdm A ∆f = • Máy A: Pdm A ∆PA P × ∆f 1000 × ∆f ∆PA = d m A = 1666.7∆f =  GSR A × fdm A 0.01 × 60 Pd m B × ∆f 1000 × ∆f • Máy B: ∆PB = = 833.3333∆f = GSR B × fd m B 0.02 × 60 P × ∆f 1000 × ∆f ∆PC = d m C = 555.5556∆f = • Máy C: GSR B × fd m C 0.03 × 60 ∆P = ∆PA + ∆PB + ∆PC = 3055.6∆f  1850 − 1500 = 3055.6∆f 800  ∆f = = 0.1145 3533.33  f = 60 − 0.1145 = 59.8855H z ∆PA = 1666.7∆f = 1666.7 × 0.1145 = 190.9091 k
W ∆PB = 833.33∆f = 833.33 × 0.145 = 95.4545 k
W ∆PC = 555.5556∆f = 555.5556 × 0.1145 = 63.6364 k
W PA = 500 + 190.9091 = 690.9091 k
W PB = 500 + 95.4545 = 595.4545 k
W PC = 500 + 63.6364 = 563.6364 k
WTải phản kháng của máy A: Q A = PA tg ϕA = 690.9091 × 0.4843 = 334.6225k
VAr
Tải phản kháng của máy B: Q B = PBtg ϕB = 595.4545 × 1.3333 = 793.9394k
VAr
Tải phản kháng của máy C: Q C = Q t − Q A − Q B = 608.0656 ­ 334.6225 ­ 793.9394 = ­520.4963k
VAr
Hệ số công suất của máy C; Q 520.4963 tg ϕC = C = = 0.9235 PC 563.6364  cosϕC = 0.7347 vượt trước
Bài số 9 ­ 20: Tính điện trở và điện kháng trong hệ đơn vị tương đối của một máy phát điện đồng bộ 37.5k
VA, 480V, nối Y, 60Hz có tổng trở đồng bộ một pha (1.47 + j7.68)Ω .Điện áp pha: U 480 Uf = = 277.1281V = 3 3Dung lượng một pha: S 37.5 × 10 3 Sf = = = 12500VA 3 3Tổng trở cơ sở: U 2 277.12812 z cs = f = = 6.144Ω Sf 12500Điện trở đồng bộ trong hệ đơn vị tương đối: R 1.47 R∗ = = 0.2393 = z cs 6.144Điện kháng đồng bộ trong hệ đơn vị tương đối: X 7.68 X∗ = = 1.25 = z cs 6.144Bài số 9 ­ 21: Tính điện kháng trong hệ đơn vị tương đối của một máy phát điện đồng bộ 5000k
VA, 13800V, nối Y, 60Hz có tổng trở đồng bộ một pha j55.2Ω .Điện áp pha: U 13800 Uf = = 7967.4V = 3 3Dung lượng một pha: S 5000 × 10 3 Sf = = = 1666700VA 3 3Tổng trở cơ sở: U f2 7967.4 2 z cs = = 38.088Ω = Sf 1666700Điện kháng đồng bộ trong hệ đơn vị tương đối: X 55.2 X∗ = = 1.4493 = z cs 30.088Bài số 9 ­ 22: Một máy phát điện đồng bộ ba pha 250k
VA, 480V, 4 cực từ, 60Hz, nối Y có điện kháng đồng bộ một pha là 0.99Ω làm việc ở điều kiện định mức với cosϕ = 0.832 chậm sau và đường cong từ hóa cho trên hình vẽ 9.28. Tính s.đ.đ, góc công suất, điện áp pha khi không tải, độ thay đổi điện áp, điện áp không tải nếu dòng điện kích thích giảm còn 60% dòng điện kích thích khi tải định mức.Điện áp một pha: U 480 Uf = = 277.1281V = 3 3Góc pha: ϕ = acos(0.832) = 33.6953o
Dòng điện phần ứng: S 250 × 10 3 I1 = f = = 300.7033A U f 3 × 277.1281  I = 300.7033∠­33.7 A & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + j
I1Xd b = 277.1281 + j0.99 × 300.7033∠­33.7 o = 442.28 + j247.68 & & & = 506.9132∠29.25o VGóc công suất: θ = 29.25o
Theo hình vẽ, điện áp định mức một pha 277.1281V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 277.1281 = 9.2376V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 506.9132 = 54.875 9.2376khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 36 khoảng chia nên: U o = 36 × 9.2376 = 332.5538VĐộ thay đổi điện áp: U − U f 332.5538 − 277.1281 ∆U = o = 0.2 = Uf 277.1281Theo hình vẽ, dòng điện kích thích tương ứng với 36.5 khoảng chia trên trục hoành. Như vậy khi dòng điện kích thích bằng 60% định mức nghĩa là còn 22 khoảng chia thì s.đ.đ tương ứng với 31 khoảng chia. Kết quả là: U onew = 31 × 9.2376 = 286.3657VBài số 9 ­ 23: Tính lại ví dụ trên với cosϕ = 0.832 vượt trước.Điện áp một pha: U 480 Uf = = 277.1281V = 3 3Góc pha: ϕ = acos(0.832) = 33.7 o
Dòng điện phần ứng: S 250 × 10 3 I1 = f = = 300.7033A U f 3 × 277.1281  I = 300.7033∠33.7 A (do tải vượt trước) & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + j
I1Xd b = 277.1281 + j0.99 × 300.7033∠33.7 o = 111.97 + j247.68 & & & = 271.8181∠65.67 o VGóc công suất: θ = 65.67 o
Theo hình vẽ, điện áp định mức một pha 277.1281V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 277.1281 = 9.2376V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 271.8181 = 29.4252 9.2376khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 29.7 khoảng chia nên: U o = 29.7 × 9.2376 = 274.3568VĐộ thay đổi điện áp: U − U f 274.3568 − 277.1281 ∆U = o = −0.01 = Uf 277.1281Theo hình vẽ, dòng điện kích thích khi tải định mức tương ứng với 20 khoảng chia trên trục hoành. Như vậy khi dòng điện kích thích bằng 60% định mức nghĩa là còn 12 khoảng chia thì s.đ.đ tương ứng với 23 khoảng chia. Kết quả là: U onew = 23 × 9.2376 = 212.5VBài số 9 ­ 24: Một máy phát điện đồng bộ ba pha 1000k
VA, 4800V, 2 cực từ, 60Hz, nối Y có điện kháng đồng bộ một pha là 14.2Ω làm việc ở tải 600k
VA, 4800V với cosϕ = 0.952 chậm sau và đường cong từ hóa cho trên hình vẽ 9.28. Tính điện áp dây không tải.Điện áp một pha: U 4800 Uf = = 2771.281V = 3 3Góc pha: ϕ = acos(0.952) = 17.82 o
Dòng điện phần ứng: Sf 600 × 10 3 I1 = = 72.17A = U f 3 × 2771.281  I = 72.17∠ − 17.82 A & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + j
I1Xd b = 2771.281 + j14.2 × 72.17∠­17.82 o = 3085 + j975.61 & & & = 3235.6∠17.55o VTheo hình vẽ, điện áp định mức một pha 2771.281V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 2771.281 = 92.376V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 3235.6 = 35 92.376khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 30.5 khoảng chia nên: U o = 3 × 30.5 × 92.376 = 4880VBài số 9 ­ 25: Một máy phát điện đồng bộ ba pha 150k
VA, 240V, 60Hz, nối ∆ có tổng trở đồng bộ một pha là (0.094 + j0.32)Ω làm việc ở tải định mức với cosϕ = 0.752 chậm sau và đường cong từ hóa cho trên hình vẽ 9.28. Tính độ thay đổi điện áp.Điện áp một pha bằng điện áp dây do nối tam giác: U f = U = 240VGóc pha: ϕ = acos(0.752) = 41.24 o
Dòng điện phần ứng: S 150 × 10 3 I1 = f = = 208.33A Uf 3 × 240  I = 208.33∠ − 41.24 A & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + I1Z db = 240 + (0.094 + j0.32) × 208.33∠ − 41.24 o = 298.67 + j37.225 & && = 300.9817∠7.1o VTheo hình vẽ, điện áp định mức một pha 240V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 240 = 8V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 300.9817 = 37.6227 8khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 32.25 khoảng chia nên: U o = 32.25 × 8 = 258VĐộ thay đổi điện áp: U o − U f 258 − 240 ∆U = = 0.075 = Uf 240Bài số 9 ­ 26: Lặp lại bài trên với cosϕ = 1. Điện áp một pha bằng điện áp dây do nối tam giác: U f = U = 240VGóc pha: ϕ = acos(1) = 0 o
Dòng điện phần ứng: S 150 × 10 3 I1 = f = = 208.33A Uf 3 × 240  I = 208.33∠0 A & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + I1Z db = 240 + (0.094 + j0.32) × 208.33∠0 o = 259.58 + j66.667 & && = 268.0074∠14.4 o VTheo hình vẽ, điện áp định mức một pha 240V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 240 = 8V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 268.0074 = 33.5 8khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 32.8 khoảng chia nên: U o = 32.8 × 8 = 262.4VĐộ thay đổi điện áp: U − U f 262.4 − 240 ∆U = o = 0.0933 = Uf 240Bài số 9 ­ 27: Một máy phát điện đồng bộ ba pha 250k
VA, 450V, 60Hz, nối Y có tổng trở đồng bộ một pha là (0.05 + j0.24)Ω . Máy phát làm việc song song với máy phát khác cung cấp công suất định mức với điện áp định mức, tần số định mức với cos ϕ = 0.85 chậm sau và đường cong từ hóa cho trên hình vẽ 9.28. Tính điện áp dây khi hở mạch. Điện áp một pha: U 450 Uf = = 259.8076V = 3 3Góc pha: ϕ = acos(0.85) = 31.79 o
Dòng điện phần ứng: Sf 250 × 10 3 I1 = = 320.75A = U f 3 × 259.8076  I = 320.75∠ − 31.79 A & o 1S.đ.đ một pha: Ef = U + I1Z db = 259.8076 + (0.05 + j0.24) × 320.75∠ − 31.79 o = 314 + j57 & && = 319.12∠10.3o VTheo hình vẽ, điện áp định mức một pha 259.8V tương ứng với 30 khoảng chia. Như vậy một khoảng chia tương ứng với một điện áp là: 259.8 = 8.6603V 30Như vậy s.đ.đ không tải tương ứng với: 319.12 = 36.8 8.66khoảng chia. Từ đường cong không tải ta có điện áp khi không tải ứng với 32.2 khoảng chia nên điện áp không tải dây của máy phát là: U o = 3 × 32.2 × 8.66 = 483VBài số 9 ­ 28: Thí nghiệm không tải, ngắn mạch và một chiều của một máy phát điện đồng bộ ba pha 25k
VA, 240V, 60Hz, nối Y cho kết quả: Uo = 240V In = 60.2A Umc = 120.6 Imc = 50.4AXác định điện trở tương đương của phần ứng, điện kháng đồng bộ, tổng trở đồng bộ và tỉ số ngắn mạch.Điện trở một chiều: U 120.6 R mc = m c = = 2.3929Ω Imc 50.4Điện trở của một pha dây quấn phần ứng: R 2.3929 RY = mc = = 1.1964Ω 2 2 R 1 = 1.2R Y = 1.4357ΩTổng trở đồng bộ: Uo 240 zdb = = 2.3017Ω = In 3 × 60.2Điện kháng đồng bộ: Xdb = z d b − R 1 = 2.3017 2 − 1.4357 2 = 1.7991Ω 2 2 Z d b = (1.4357 + j1.7991)ΩTỉ số ngắn mạch: S 25 × 10 3 Scs = = = 8333.3VA 3 3 U 240 U cs = = 138.5641V = 3 3 U cs 138.56412 2 Z cs = = 2.304Ω = Scs 8333.3 X 1.7991 X∗ = db = = 0.7808 Z cs 2.304 1 1 SCR = = 1.2807 = X∗ 0.7808Bài số 9 ­ 29: Số liệu thí nghiệm không tải, ngắn mạch và một chiều của một máy phát điện đồng bộ ba pha 200k
VA, 480V, 60Hz, nối Y là: Uo = 480V In = 209.9A Umc = 91.9 Imc = 72.8AXác định điện trở tương đương của phần ứng, điện kháng đồng bộ, tổng trở đồng bộ và tỉ số ngắn mạch.Điện trở một chiều: U 91.9 R mc = m c = = 1.2624Ω I m c 72.8Điện trở của một pha dây quấn phần ứng: R 1.2624 RY = mc = = 0.6312Ω 2 2 R 1 = 1.2R Y = 1.2 × 0.6312 = 0.7574ΩTổng trở đồng bộ: U 480 zdb = o = = 1.3203Ω In 3 × 209.9Điện kháng đồng bộ: Xdb = z d b − R 1 = 1.32032 − 0.7574 2 = 1.0814Ω 2 2 Z d b = (0.7574 + j1.0814)ΩTỉ số ngắn mạch: S 200 × 10 3 Scs = = = 66667VA 3 3 U 480 U cs = = 277.1281V = 3 3 U cs 277.12812 2 Z cs = = 1.152Ω = Scs 66667 X 1.0814 X∗ = db = = 0.9387 Z cs 1.152 1 1 SCR = = 1.07 = X∗ 0.9387Bài số 9 ­ 30: Một máy phát ba pha 350k
VA, 600V, 4 cực, nối Y có SCR = 0.87 và điện trở một pha là 0.644Ω . Tìm điện kháng đồng bộ.Điện kháng đồng bộ trong hệ đơn vị tương đối: 1 1 X∗ = = 1.1494 = SCR 0.87Tổng trở cơ sở: S 350 × 10 3 Scs = = = 116670VA 3 3 U 600 U cs = = 346.4102V = 3 3 U2 346.4102 2 Z cs = cs = = 1.0286Ω Scs 116670Điện kháng đồng bộ: Xdb = X∗ × Z cs = 1.1494 × 1.0286 = 1.3241ΩBài số 9 ­ 31: Số liệu thí nghiệm không tải, ngắn mạch và một chiều của một máy phát điện đồng bộ ba pha 125k


Xem thêm: Cách Hẹn Giờ Gửi Tin Nhắn Zalo, Hướng Dẫn Chi Tiết Mới Nhất 2021

VA, 480V, 60Hz, nối ∆ là: Uo = 480V In = 519.6A Umc = 24 Imc = 85.6AXác định điện trở tương đương của phần ứng, điện kháng đồng bộ, tổng trở đồng bộ và tỉ số ngắn mạch.Điện trở một chiều: U 24 R mc = m c = = 0.2804Ω Imc 85.6Điện trở của một pha dây quấn phần ứng: R ∆ = 1.5R m c = 1.5 × 0.2804 = 0.4206Ω R 1 = 1.2R Y = 1.2 × 0.4206 = 0.5047ΩTổng trở đồng bộ: U 480 × 3 zdb = o = = 1.5991Ω In 519.9Điện kháng đồng bộ: Xdb = z d b − R 1 = 1.59912 − 0.5047 2 = 1.5174Ω 2 2 Z d b = (0.5047 + j1.5174)Ω