Dịch họ tên sang tiếng Trung. Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp họ và tên phổ biến của người Việt Nam, các bạn vào tra và ghép thành tên của mình nhé

Cùng học tiếng trung với trung tâm tiếng trung uy tín tại Hà Nội

Bạn muốn biết tên tiếng Trung của mình là gì? họ tiếng Trung của mình là gì? Hôm nay Tiếng Trung Ánh Dương cung cấp họ và tên phổ biến của người Việt Nam, các bạn vào tra và ghép thành họ tên tiếng Trung của mình nhé.

Bạn đang xem: Cách dịch tên tiếng việt sang tiếng trung quốc

 

MỚI CẬP NHẬT: TRA HỌ TÊN TIẾNG TRUNG VÀ Ý NGHĨA CHỈ VỚI 1 CLICK

 

Nếu bạn không tìm thấy họ của mình trong bảng bên dưới, bạn có thể tham khảo thêm tại danh sách 400 họ Việt-Trung thường gặp tại link bên dưới:

https://tiengtrunganhduong.com/400-ho-viet-trung-thuong-gap.htm

 

Nếu bạn không tìm thấy tên của mình dịch sang tiếng Trung, hãy inbox cho Tiếng Trung Ánh Dương theo fanpage trên facebook để chúng tôi cập nhật thêm cho các bạn. 

 

CẬP NHẬT HỌ TÊN TIẾNG VIỆT DỊCH SANG TIẾNG TRUNG

 

https://www.facebook.com/tiengtrunganhduong/

 

HỌ BẰNG TIẾNG TRUNG

 


Họ tiếng ViệtTiếng TrungPinyin

Bang

Bāng

Bùi

Péi

Cao

Gāo

Châu

Zhōu

Chiêm

Zhàn

Chúc

Zhù

Chung

Zhōng

Đàm

Tán

Đặng

Dèng

Đinh

Dīng

Đỗ

Đoàn

Duàn

Đồng

Tóng

Dương

Yáng

Hàm

Hán

Hồ

Huỳnh

Huáng

Khổng

Kǒng

Khúc

Kim

Jīn

Lâm

Lín

Lăng

Líng

Lăng

Líng

Li

Liễu

Liǔ

Linh

Líng

Lương

Liáng

Lưu

Liú

Mai

Méi

Mông

Méng

Nghiêm

Yán

Ngô

Nguyễn

Ruǎn

Nhan

Yán

Ning

Níng

Nông

Nóng

Phạm

Fàn

Phan

Fān

Quách

Guō

Quản

Guǎn

Tạ

Xiè

Tào

Cáo

Thái

Tài

Thân

Shēn

Thùy

Chuí

Tiêu

Xiāo

Tôn

Sūn

Tống

Sòng

Trần

Chen

Triệu

Zhào

Trương

Zhang

Trịnh

Zhèng

Từ

Uông

Wāng

Văn

Wén

Vi

Wēi

Vũ (Võ)

Vương

Wáng


1Á: 亚 (Yà)
2ÁI: 爱 (Ài)
3AN: 安 (An)
4ÂN: 恩 (Ēn )
5ẨN: 隐 (Yǐn )
6ẤN: 印 (Yìn )
7ANH: 英 (Yīng )
8ÁNH: 映 (Yìng)
9ẢNH: 影 (Yǐng)
10BA: 波 (Bō )
11BÁ: 伯 (Bó)
12BẮC: 北 (Běi )
13BÁCH: 百 (Bǎi )
14BẠCH: 白 (Bái)
15BAN: 班 (Bān)
16BẢN: 本 (Běn)
17BĂNG: 冰 (Bīng)
18BẰNG: 冯 (Féng )
19BẢO: 宝 (Bǎo )
20BÁT: 八 (Bā)
21BẢY: 七 (Qī)
22BÉ: 閉 (Bì )
23BÍCH: 碧 (Bì )
24BIÊN: 边 (Biān )
25BINH: 兵 (Bīng)
26BÍNH: 柄 (Bǐng )
27BÌNH: 平 (Píng )
28BỐI: 贝 (Bèi )
29BỘI: 背 (Bèi)
30BÙI: 裴 (Péi)
31BỬU: 宝 (Bǎo)
32CA: 歌 (Gē)
33CẦM: 琴 (Qín)
34CẨM: 锦 (Jǐn)
35CẬN: 近 (Jìn)
36CẢNH: 景 (Jǐng )
37CAO: 高 (Gāo )
38CÁT: 吉 (Jí)
39CẦU: 球 (Qiú)
40CHẤN: 震 (Zhèn)
41CHÁNH: 正 (Zhèng )
42CHÂU: 朱 (Zhū )
43CHI: 芝 (Zhī )
44CHÍ : 志 (Zhì )
45CHIẾN: 战 (Zhàn )
46CHIỂU: 沼 (Zhǎo)
47CHINH: 征 (Zhēng )
48CHÍNH: 正 (Zhèng )
49CHỈNH: 整 (Zhěng)
50CHU: 珠 (Zhū)
51CHƯ: 诸 (Zhū)
52CHUẨN: 准 (Zhǔn)
53CHÚC: 祝 (Zhù)
54CHUNG: 终 (Zhōng )
55CHÚNG: 众 (Zhòng )
56CHƯNG: 征 (Zhēng)
57CHƯƠNG: 章 (Zhāng)
58CHƯỞ
NG: 掌 (Zhǎng)
59CHUYÊN: 专 (Zhuān)
60CÔN: 昆 (Kūn)
61CÔNG: 公 (Gōng )
62CỪ: 棒 (Bàng)
63CÚC: 菊 (Jú)
64CUNG: 工 (Gōng )
65CƯƠNG: 疆 (Jiāng)
66CƯỜNG: 强 (Qiáng )
67CỬU: 九 (Jiǔ )
68DẠ: 夜 (Yè)
69ĐẮC: 得 (De )
70ĐẠI: 大 (Dà )
71ĐAM: 担 (Dān)
72ĐÀM: 谈 (Tán )
73ĐẢM: 担 (Dān )
74ĐẠM: 淡 (Dàn )
75DÂN: 民 (Mín)
76DẦN: 寅 (Yín)
77ĐAN: 丹 (Dān )
78ĐĂNG: 登 (Dēng )
79ĐĂNG: 灯 (Dēng )
80ĐẢNG: 党 (Dǎng)
81ĐẲNG: 等 (Děng)
82ĐẶNG: 邓 (Dèng )
83DANH: 名 (Míng)
84ĐÀO: 桃 (Táo )
85ĐẢO: 岛 (Dǎo)
86ĐẠO: 道 (Dào)
87ĐẠT: 达 (Dá)
88DẬU: 酉 (Yǒu)
89ĐẤU: 斗 (Dòu)
90ĐÍCH: 嫡 (Dí )
91ĐỊCH: 狄 (Dí )
92DIỄM: 艳 (Yàn)
93ĐIỀM: 恬 (Tián)
94ĐIỂM: 点 (Diǎn)
95DIỄN: 演 (Yǎn)
96DIỆN: 面 (Miàn)
97ĐIỀN: 田 (Tián )
98ĐIỂN: 典 (Diǎn)
99ĐIỆN: 电 (Diàn )
100DIỆP: 叶 (Yè )
101ĐIỆP: 蝶 (Dié )
102DIỆU: 妙 ( Miào )
103ĐIỀU: 条 (Tiáo)
104DINH: 营 (Yíng)
105ĐINH: 丁 (Dīng)
106ĐÍNH: 订 (Dìng)
107ĐÌNH: 庭 (Tíng)
108ĐỊNH: 定 (Dìng )
109DỊU: 柔 (Róu)
110ĐÔ: 都 (Dōu )
111ĐỖ: 杜 (Dù)
112ĐỘ: 度 (Dù)
113ĐOÀI: 兑 (Duì)
114DOÃN: 尹 (Yǐn)
115ĐOAN: 端 (Duān)
116ĐOÀN: 团 (Tuán)
117DOANH: 嬴 (Yíng )
118ĐÔN: 惇 (Dūn)
119ĐÔNG: 东 (Dōng)
120ĐỒNG: 仝 (Tóng )
121ĐỘNG: 洞 (Dòng)
122DU: 游 (Yóu)
123DƯ: 余 (Yú)
124DỰ: 吁 (Xū )
125DỤC: 育 (Yù )
126ĐỨC: 德 (Dé )
127DUNG: 蓉 (Róng )
128DŨNG: 勇 (Yǒng )
129DỤNG: 用 (Yòng)
130ĐƯỢC: 得 (De)
131DƯƠNG: 羊 (Yáng )
132DƯỠNG: 养 (Yǎng)
133ĐƯỜNG: 唐 (Táng)
134DƯƠNG : 杨 (Yáng)
135DUY: 维 (Wéi )
136DUYÊN: 缘 (Yuán )
137DUYỆT: 阅 (Yuè)
138GẤM: 錦 (Jǐn )
139GIA: 嘉 (Jiā )
140GIANG: 江 (Jiāng )
141GIAO: 交 (Jiāo )
142GIÁP: 甲 (Jiǎ )
143GIỚI: 界 (Jiè)
144HÀ: 何 (Hé )
145HẠ: 夏 (Xià )
146HẢI: 海 (Hǎi )
147HÁN: 汉 (Hàn)
148HÀN: 韩 (Hán )
149HÂN: 欣 (Xīn )
150HẰNG: 姮 (Héng)
151HÀNH: 行 (Xíng)
152HẠNH: 行 (Xíng)
153HÀO: 豪 (Háo )
154HẢO: 好 (Hǎo )
155HẠO: 昊 (Hào)
156HẬU: 后 (Hòu )
157HIÊN: 萱 (Xuān )
158HIẾN: 献 (Xiàn)
159HIỀN: 贤 (Xián )
160HIỂN: 显 (Xiǎn )
161HIỆN: 现 (Xiàn )
162HIỆP: 侠 (Xiá )
163HIẾU: 孝 (Xiào )
164HIỂU: 孝 (Xiào)
165HIỆU: 校 (Xiào)
166HINH: 馨 (Xīn)
167HỒ: 湖 (Hú)
168HOA: 花 (Huā)
169HÓA: 化 (Huà)
170HÒA: 和 (Hé)
171HỎA: 火 (Huǒ )
172HOẠCH: 获 (Huò)
173HOÀI: 怀 (Huái )
174HOAN: 欢 (Huan)
175HOÁN: 奂 (Huàn)
176HOÀN: 环 (Huán )
177HOẠN: 宦 (Huàn)
178HOÀNG: 黄 (Huáng)
179HOÀNH: 横 (Héng)
180HOẠT: 活 (Huó)
181HỌC: 学 (Xué )
182HỐI: 悔 (Huǐ)
183HỒI: 回 (Huí)
184HỘI: 会 (Huì)
185HỢI: 亥 (Hài )
186HỒNG: 红 (Hóng )
187HỢP: 合 (Hé )
188HỨA: 許 (许) (Xǔ)
189HUÂN: 勋 (Xūn )
190HUẤN: 训 (Xun )
191HUẾ: 喙 (Huì)
192HUỆ: 惠 (Huì)
193HÙNG: 雄 (Xióng)
194HƯNG: 兴 (Xìng )
195HƯƠNG: 香 (Xiāng )
196HƯỚNG: 向 (Xiàng)
197HƯỜNG: 红 (Hóng)
198HƯỞ
NG: 响 (Xiǎng)
199HƯU: 休 (Xiū)
200HỮU: 友 (You )
201HỰU: 又 (Yòu)
202HUY: 辉 (Huī )
203HUYỀN: 玄 (Xuán)
204HUYỆN: 县 (Xiàn)
205HUYNH: 兄 (Xiōng )
206HUỲNH: 黄 (Huáng)
207KẾT: 结 (Jié)
208KHA: 轲 (Kē)
209KHẢ: 可 (Kě)
210KHẢI: 凯 (Kǎi )
211KHÂM: 钦 (Qīn)
212KHANG: 康 (Kāng )
213KHANH: 卿 (Qīng)
214KHÁNH: 庆 (Qìng )
215KHẨU: 口 (Kǒu)
216KHIÊM: 谦 (Qiān)
217KHIẾT: 洁 (Jié)
218KHOA: 科 (Kē )
219KHỎE: 好 (Hǎo)
220KHÔI: 魁 (Kuì )
221KHUẤT: 屈 (Qū )
222KHUÊ: 圭 (Guī )
223KHUYÊN: 圈 (Quān)
224KHUYẾN: 劝 (Quàn)
225KIÊN: 坚 (Jiān)
226KIỆT: 杰 (Jié )
227KIỀU: 翘 (Qiào )
228KIM: 金 (Jīn)
229KÍNH: 敬 (Jìng)
230KỲ: 淇 (Qí)
231KỶ: 纪 (Jì)
232LÃ: 吕 (Lǚ )
233LẠC: 乐 (Lè)
234LAI: 来 (Lái)
235LẠI: 赖 (Lài )
236LAM: 蓝 (Lán)
237LÂM: 林 (Lín )
238LÂN: 麟 (Lín)
239LĂNG: 陵 (Líng)
240LÀNH: 令 (Lìng )
241LÃNH: 领 (Lǐng)
242LÊ: 黎 (Lí )
243LỄ: 礼 (Lǐ)
244LỆ: 丽 (Lì)
245LEN: 縺 (Lián )
246LI: 犛 (Máo)
247LỊCH: 历 (Lì)
248LIÊN: 莲 (Lián)
249LIỄU: 柳 (Liǔ)
250LINH: 泠 (Líng)
251LOAN: 湾 (Wān)
252LỘC: 禄 (Lù)
253LỢI: 利 (Lì)
254LONG: 龙 (Lóng)
255LỤA: 绸 (Chóu)
256LUÂN: 伦 (Lún )
257LUẬN: 论 (Lùn)
258LỤC: 陸 (Lù )
259LỰC: 力 (Lì)
260LƯƠNG: 良 (Liáng)
261LƯỢNG: 亮 (Liàng)
262LƯU: 刘 (Liú)
263LUYẾN: 恋 (Liàn)
264LY: 璃 (Lí )
265LÝ: 李 (Li )
266MÃ: 马 (Mǎ )
267MAI: 梅 (Méi )
268MẬN: 李 (Li)
269MẠNH: 孟 (Mèng )
270MẬU: 贸 (Mào)
271MÂY: 云 (Yún)
272MẾN: 缅 (Miǎn)
273MỊ: 咪 (Mī)
274MỊCH: 幂 (Mi)
275MIÊN: 绵 (Mián)
276MINH: 明 (Míng )
277MƠ: 梦 (Mèng)
278MỔ: 剖 (Pōu)
279MY: 嵋 (Méi )
280MỸ: 美 (Měi )
281NAM: 南 (Nán )
282NGÂN: 银 (Yín)
283NGÁT: 馥 (Fù)
284NGHỆ: 艺 (Yì)
285NGHỊ: 议 (Yì)
286NGHĨA: 义 (Yì)
287NGÔ: 吴 (Wú )
288NGỘ: 悟 (Wù )
289NGOAN: 乖 (Guāi)
290NGỌC: 玉 (Yù)
291NGUYÊN: 原 (Yuán )
292NGUYỄN: 阮 (Ruǎn )
293NHÃ: 雅 (Yā)
294NHÂM: 壬 (Rén)
295NHÀN: 闲 (Xián)
296NHÂN: 人 (Rén )
297NHẤT: 一 (Yī)
298NHẬT: 日 (Rì )
299NHI: 儿 (Er )
300NHIÊN: 然 (Rán )
301NHƯ: 如 (Rú )
302NHUNG: 绒 (Róng)
303NHƯỢC: 若 (Ruò)
304NINH: 娥 (É)
305NỮ: 女 (Nǚ )
306NƯƠNG: 娘 (Niang)
307PHÁC: 朴 (Pǔ)
308PHẠM: 范 (Fàn )
309PHAN: 藩 (Fān)
310PHÁP: 法 (Fǎ)
311PHI: -菲 (Fēi)
312PHÍ: 费 (Fèi )
313PHONG: 峰 (Fēng)
314PHONG: 风 (Fēng)
315PHÚ: 富 (Fù )
316PHÙ: 扶 (Fú )
317PHÚC: 福 (Fú)
318PHÙNG: 冯 (Féng )
319PHỤNG: 凤 (Fèng)
320PHƯƠNG: 芳 (Fāng )
321PHƯỢNG: 凤 (Fèng )
322QUÁCH: 郭 (Guō )
323QUAN: 关 (Guān)
324QUÂN: 军 (Jūn )
325QUANG: 光 (Guāng)
326QUẢNG: 广 (Guǎng)
327QUẾ: 桂 (Guì)
328QUỐC: 国 (Guó)
329QUÝ: 贵 (Guì)
330QUYÊN: 娟 (Juān )
331QUYỀN: 权 (Quán)
332QUYẾT: 决 (Jué)
333QUỲNH: 琼 (Qióng)
334SÂM: 森 (Sēn)
335SẨM: 審 (Shěn )
336SANG: 瀧 (Shuāng)
337SÁNG: 创 (Chuàng)
338SEN: 莲 (Lián)
339SƠN: 山 (Shān)
340SONG: 双 (Shuāng)
341SƯƠNG: 霜 (Shuāng)
342TẠ: 谢 (Xiè)
343TÀI: 才 (Cái )
344TÂN: 新 (Xīn )
345TẤN: 晋 (Jìn)
346TĂNG: 曾 (Céng)
347TÀO: 曹 (Cáo)
348TẠO: 造 (Zào)
349THẠCH: 石 (Shí)
350THÁI: 泰 (Tài)
351THÁM: 探 (Tàn)
352THẮM: 深 (Shēn)
353THẦN: 神 (Shén)
354THẮNG: 胜 (Shèng )
355THANH: 青 (Qīng )
356THÀNH: 城 (Chéng )
357THÀNH: 成 (Chéng )
358THÀNH: 诚 (Chéng )
359THẠNH: 盛 (Shèng)
360THAO: 洮 (Táo)
361THẢO: 草 (Cǎo )
362THẾ: 世 (Shì )
363THẾ: 世 (Shì)
364THI: 诗 (Shī )
365THỊ: 氏 (Shì )
366THIÊM: 添 (Tiān )
367THIÊN: 天 (Tiān )
368THIỀN: 禅 (Chán)
369THIỆN: 善 (Shàn )
370THIỆU: 绍 (Shào )
371THỊNH: 盛 (Shèng )
372THO: 萩 (Qiū)
373THƠ: 诗 (Shī)
374THỔ: 土 (Tǔ )
375THOA: 釵 (Chāi)
376THOẠI: 话 (Huà )
377THOAN: 竣 (Jùn)
378THƠM: 香 (Xiāng)
379THÔNG: 通 (Tōng)
380THU: 秋 (Qiū )
381THƯ: 书 (Shū )
382THUẬN: 顺 (Shùn )
383THỤC: 熟 (Shú)
384THƯƠNG: 鸧 (Cāng)
385THƯƠNG: 怆 (Chuàng )
386THƯỢNG: 上 (Shàng)
387THÚY: 翠 (Cuì)
388THÙY: 垂 (Chuí )
389THỦY: 水 (Shuǐ )
390THỤY: 瑞 (Ruì)
391TIÊN: 仙 (Xian )
392TIẾN: 进 (Jìn )
393TIỆP: 捷 (Jié)
394TÍN: 信 (Xìn )
395TÌNH: 情 (Qíng)
396TỊNH: 净 (Jìng )
397TÔ: 苏 (Sū )
398TOÀN: 全 (Quán )
399TOẢN: 攒 (Zǎn)
400TÔN: 孙 (Sūn)
401TRÀ: 茶 (Chá)
402TRÂM: 簪 (Zān )
403TRẦM: 沉 (Chén )
404TRẦN: 陈 (Chén)
405TRANG: 妝 (Zhuāng )
406TRÁNG: 壮 (Zhuàng)
407TRÍ: 智 (Zhì)
408TRIỂN: 展 (Zhǎn )
409TRIẾT: 哲 (Zhé)
410TRIỀU: 朝 (Cháo)
411TRIỆU: 赵 (Zhào)
412TRỊNH: 郑 (Zhèng)
413TRINH: 贞 (Zhēn)
414TRỌNG: 重 (Zhòng)
415TRUNG: 忠 (Zhōng )
416TRƯƠNG: 张 (Zhāng )
417TÚ: 宿 (Sù )
418TƯ: 胥 (Xū)
419TƯ: 私 (Sī)
420TUÂN: 荀 (Xún )
421TUẤN: 俊 (Jùn )
422TUỆ: 慧 (Huì)
423TÙNG: 松 (Sōng )
424TƯỜNG: 祥 (Xiáng )
425TƯỞ
NG: 想 (Xiǎng)
426TUYÊN: 宣 (Xuān)
427TUYỀN: 璿 (Xuán)
428TUYỀN: 泉 (Quán)
429TUYẾT: 雪 (Xuě )
430TÝ: 子 (Zi)
431UYÊN: 鸳 (Yuān )
432UYỂN: 苑 (Yuàn )
433UYỂN: 婉 (Wǎn)
434VÂN: 芸 (Yún )
435VĂN: 文 (Wén )
436VẤN: 问 (Wèn )
437VI: 韦 (Wéi )
438VĨ: 伟 (Wěi)
439VIẾT: 曰 (Yuē)
440VIỆT: 越 (Yuè)
441VINH: 荣 (Róng )
442VĨNH: 永 (Yǒng )
443VỊNH: 咏 (Yǒng)
444VÕ: 武 (Wǔ)
445VŨ: 武 (Wǔ )
446VŨ: 羽 (Wǔ )
447VƯƠNG: 王 (Wáng )
448VƯỢNG: 旺 (Wàng )
449VY: 韦 (Wéi )
450VỸ: 伟 (Wěi)
451XÂM: 浸 (Jìn )
452XUÂN: 春 (Chūn)
453XUYÊN: 川 (Chuān)
454XUYẾN: 串 (Chuàn)
455Ý: 意 (Yì )
456YÊN: 安 (Ān)
457YẾN: 燕 (Yàn )

Khi học tiếng Trung, ngoài việc tìm tòi và khám phá văn hóa, lịch sử của đất nước này, thì bạn có thể lấy tên của mình hoặc bạn bè, người thân… và thực hiện dịch tên sang tiếng Trung Quốc. Thứ tự dịch tên tiếng Trung hoàn toàn giống tiếng Việt, nghĩa là bạn có thể dịch từ họ, tên đệm và tên của mình sang chữ Hán tương ứng.

Dưới đây, Hoa Văn SHZ sẽ cung cấp một số họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt Nam bằng Tiếng Trung. Hãy vào bài viết tra và dịch tên sang tiếng Trung Quốc, để biết tên tiếng Trung của bạn là gì nhé!

*

Các HỌ trong Tiếng Trung

Theo thống kê, ở Việt Nam có khoảng 14 dòng họ phổ biến, với phần lớn dân số mang những họ này.

* Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

HọChữ HánPhiên âm (Pinyin)
NguyễnRuǎn
TrầnChén
PhạmFàn
Hoàng/HuỳnhHuáng
PhanPān
Vũ/Võ
ĐặngDèng
BùiPéi
Đỗ
Hồ
Ngô
DươngYáng

Dịch tên sang Tiếng Trung Quốc có phiên âm tương ứng

Dưới đây là các tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc phổ biến nhất để các bạn có thể tìm thấy tên mình. Tuy nhiên, ngoài dịch tên sang tiếng Trung Quốc bạn cũng có thể tra từ điển để xem ý nghĩa tên tiếng Trung. Do có nhiều tên tiếng Việt cả Nam và Nữ dùng chung, nhưng khi dịch sang tiếng Trung thì sẽ dùng chữ khác nhau thể hiện sự mạnh mẽ của phái mạnh và yêu kiều xinh đẹp của phái đẹp. Thực tế, một tên có nhiều cách dịch, các bạn tham khảo để chọn được tên phù hợp với bản thân hoặc để đặt tên cho con, cháu.

Xem thêm: Dự Báo Thời Tiết Phan Thiết Hôm Nay, Dự Báo Thời Tiết Tại Thành Phố Phan Thiết

*

* Table có 3 cột, kéo màn hình sang phải để xem đầy đủ bảng table

TênHán TựPhiên Âm (Pinyin)
ÁIÀi
ANAn
ÂNĒn
ANHYīng
ÁNHYìng
BẮCBěi
BÁCHBǎi
BẠCHBái
BẰNGFéng
BẢOBǎo
BÍCH
BÌNHPíng
CA 歌 / 哥
CẦMQín
CÁT
CHU / CHÂUZhū
CHIZhī
CHÍZhì
CHIẾNZhàn
CHINHZhēng
CHÍNHZhèng
CHUZhū
CHUNGZhōng
CHƯƠNGZhāng
CÔNGGōng
CÚC
CƯƠNGJiāng
CƯỜNGQiáng
DẠ
ĐẠI
ĐAMDān
DÂNMín
DẦNYín
ĐANDān
ĐĂNGDēng
DANHMíng
ĐÀOTáo
ĐẠODào
ĐẠT
DIỄMYàn
ĐIỀMTián
DIỆNMiàn
ĐIỀNTián
DIỆP
ĐIỆPDié
DIỆUMiào
ĐÌNHTíng
ĐỊNHDìng
ĐOANDuān
DOANHYíng
ĐÔNGDōng
DỰ
ĐỨC
DUNGRóng
DŨNGYǒng
DỤNGYòng
DƯƠNGYáng
DUYWéi
DUYÊNYuán
GẤMJǐn
GIA 嘉 / 家Jiā
GIANGJiāng
何 / 河 / 荷
HẠXià
HẢIHǎi
HÂNXīn
HẰNGHéng
HẠNHXìng
HÀNHXíng
HÀOHáo
HẢOHǎo
HẠOHào
HẬUHòu
HIÊNXuān
HIẾNXiàn
HIỀNXián
HIỆNXiàn
HIỆPXiá
HIẾUXiào
HỒ 湖 / 胡
HOAHuā
HÒA
HOÀI 怀Huái
HOANHuan
HOÀNGHuáng
HỘIHuì
HỒNG 红 / 洪 / 鸿Hóng
HỢP
HUÂNXūn
HUỆHuì
HÙNGXióng
HƯNGXìng
HƯƠNGXiāng
HƯỜNGHóng
HƯUXiū
HỰUYòu
HUYHuī
HUYỀNXuán
KHA
KHẢIKǎi
KHANGKāng
KHÁNHQìng
KHIÊMQiān
KHOA
KHÔIKuì
KHUÊGuī
KIÊNJiān
KIỆTJié
KIỀU 翘 / 娇Qiào /Jiāo
KIMJīn
KỲ 淇 / 旗 / 琪 / 奇
LẠC
LAILái
LAMLán
LÂM 林 / 琳Lín
LÂNLín
LỄ
LỆ
LIÊNLián
LIỄULiǔ
LINH 泠 / 玲Líng
LOANWān
LỘC
LỢI
LONGLóng
LUÂNLún
LUẬN Nhập từ cần đọcLùn
LỰC
LƯƠNGLiáng
LƯỢNGLiàng
LƯULiú
MAIMéi
MẠNHMèng
MIÊNMián
MINHMíng
MYMéi
MỸMěi
NAMNán
NGÂNYín
NGHỊ
NGHĨA
NGỌC
NGUYÊNYuán
NHÃ
NHÀNXián
NHÂNRén
NHẬT
NHIÊNRán
NHƯ 如 / 茹
NHURóu
NHUNGRóng
NGAÉ
PHI 菲 / 飞Fēi
PHÍFèi
PHONGFēng
PHONGFēng
PHÚ
PHÚC
PHÙNGFéng
PHỤNGFèng
PHƯƠNGFāng
PHƯỢNGFèng
QUÂN 军 / 君Jūn
QUANGGuāng
QUẢNG 广Guǎng
QUẾGuì
QUỐCGuó
QUÝGuì
QUYÊNJuān
QUYỀNQuán
QUYẾTJué
QUỲNHQióng
SÂMSēn
SANGShuāng
SƠNShān
SƯƠNGShuāng
TÀICái
TÂNXīn
TẤNJìn
THẠCHShí
THÁITài
THẮNGShèng
THANHQīng
THÀNHChéng
THÀNHChéng
THẠNHShèng
THẢOCǎo
THIShī
THỊShì
THIÊN 天 / 千Tiān / Qiān
THIỆNShàn
THIỆUShào
THỊNHShèng
THOAChāi
THUQiū
THUẬNShùn
THƯƠNGCāng
THƯƠNGChuàng
THÚYCuì
THÙYChuí
THỦYShuǐ
THỤYRuì
TIÊNXiān
TIẾNJìn
TÌNHQíng
TỊNH 净 / 静Jìng
TOÀNQuán
TOẢNZǎn
TÔNSūn
TRÀChá
TRÂMZān
TRANGZhuāng
TRÍZhì
TRIẾTZhé
TRIỀUCháo
TRINHZhēn
TRỌNGZhòng
TRUNGZhōng
Xiù
TUÂNXún
TUẤNJùn
TUỆHuì
TÙNGSōng
TƯỜNGXiáng
TUYỀNXuán
TUYỀNQuán
TUYẾTXuě
UYÊNYuān
VÂN 芸 / 云Yún
VĂN 文 / 雯Wén
VIỆTYuè
VINHRóng
VĨNHYǒng
VƯƠNGWáng
VƯỢNGWàng
VY 韦 / 薇Wéi
VỸWěi
XÂMJìn
XUÂNChūn
XUYẾNChuàn
Ý
YÊNYān
YẾNYàn

Dịch tên đệm ra Tiếng Trung Quốc

Để dịch tên sang tiếng Trung Quốc hoàn chỉnh, thì chúng ta còn cần biết thêm chữ lót hay dùng trong tên người Việt Nam nữa đúng không?

Thịshì
Vănwén

Một số tên Tiếng Việt thông dụng dịch sang
Tiếng Trung

Họ tên Tiếng ViệtDịch sang Tiếng TrungPhiên âm
Nguyễn Thị Bích阮氏碧Ruǎn Shì Bì
Phan Văn Đức潘文德Pān Wén Dé
Nguyễn Thanh Thảo阮青草Ruǎn Qīng Cǎo
Lý Anh Tuấn李英俊Lǐ Yīng Jùn
Lê Nhật Chương黎日章Lí Rì Zhāng
Phạm Thanh Thảo范青草Fàn Qīng Cǎo
Nguyễn Minh Đức阮明德Ruǎn Míng Dé

Mong rằng, những thông tin về họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt Nam bằng Tiếng Trung mà Hoa Văn SHZ vừa chia sẻ trên, sẽ giúp bạn có thể dịch tên sang tiếng Trung Quốc, biết được tên tiếng Việt sang tiếng Trung như thế nào, hoặc tên tiếng Trung của bạn là gì? Chúc bạn luôn vui khỏe và thành công trong con đường chinh phục tiếng Trung.